Taqman Probe
Taqman Probe
Mã sản phẩm: Probe
TaqMan Probe hay Probe được dịch là “đoạn dò”, là các đoạn DNA sợi đơn được thiết kế nhằm bắt cặp đặc hiệu lên sợi DNA đích trong phản ứng Realtime PCR. Probe thường có chiều dài dao động từ 24-30 base với đầu 5 ‘gắn chất phát huỳnh quang (gọi là reporter) và 3’ gắn chất hấp thụ tương ứng (còn gọi là Quencher). Một số chất phát huỳnh quang ở đầu 5 ‘ thông dụng như FAM, HEX, ROX, Cy5… Và chất hấp thụ huỳnh quang tương ứng ở đầu 3’ có thể kể đến như TAMRA, BHQ1, BHQ2…
Probe được sử dụng để phát huỳnh quang trong các phản ứng Real-Time PCR (PCR định lượng). Giúp theo dõi quá trình khuếch đại sản phẩm qua từng chu kỳ.
Probe được làm sạch bằng phương pháp HPLC và kiểm tra lại bằng phương pháp MS trước khi xuất hàng.
Lượng giao đủ dùng cho tối thiểu 2.000 - 5.000 phản ứng (5 pmol probe/phản ứng). Bên cạnh đó, Phù Sa có cung cấp dòng ECONOMY, lượng giao dùng đủ cho 250 phản ứng, áp dụng cho Probe FAM-BHQ1, FAM-BHQ2, HEX-BHQ1, HEX-BHQ2.
-
GIỚI THIỆU SẢN PHẨM OLIGO
PHUSA GENOMICS có tiền thân là PHUSA Biochem - Công ty đầu tiên cung cấp Oligo tại Việt Nam dựa trên công nghệ tự phát triển. Với 14 năm chuyên về hóa tổng hợp Oligo, chúng tôi đã tối ưu hóa quy trình sản xuất nhằm hạ giá thành Oligo mà vẫn đảm bảo được chất lượng của sản phẩm. TẤT CẢ OLIGO sản xuất bởi PHUSA GENOMICS ĐỀU ĐƯỢC TINH SẠCH. PHUSA Genomics là đơn vị hoạt động ở ba lĩnh vực chính bao gồm: Hóa Học, Sinh Học và Tự động hóa phục vụ cho các nghiên cứu về sinh học phân tử. Chúng tôi cung cấp các sản phẩm cho nghiên cứu về sinh học phân tử, bao gồm:
- Sản xuất và phân phối các loại Oligo/Primers tại Việt Nam.
- Hóa chất PCR.
- Dịch vụ và thiết bị phòng thí nghiệm
Chúng tôi tự hào là đơn vị cung cấp sản phẩm và dịch vụ chất lượng cao với giá cả phải chăng và chuyển phát nhanh chóng tại thị trường Việt Nam và các nước Đông Nam Á, đáp ứng được nhu cầu của khách hàng trong lĩnh vực Sinh - Hóa.
- Địa điểm: Nhà máy sản xuất Oligo được đặt tại Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
- Đặt hàng đơn giản: Hệ thống đặt hàng trực tuyến qua website tạo sự linh hoạt trong việc đặt/ hủy đơn hàng cũng như như theo dõi tình trạng của mỗi đơn hàng.
- Thời gian giao hàng nhanh chóng: Với máy móc và thiết bị sản xuất được cập nhật mới nhất cả về phần cứng và phần mềm cùng với đội ngũ nhân viên có trình độ cao cho phép việc sản xuất và giao Oligo trong vòng 24 tiếng kể từ lúc đơn hàng được xác nhận.
- Tự phát triển công nghệ sản xuất: PHUSA Genomics sở hữu 4 bằng sáng chế được đăng ký tại Mỹ về công nghệ sản xuất và tinh sạch Oligo, công nghệ này đang được sử dụng bởi các nhà sản xuất Oligo hàng đầu thế giới như Sigma (Mỹ, Eurogentec (Châu Âu, Genscript (Trung Quốc). Việc sở hữu những công nghệ này giúp PHUSA Genomics có đủ tự tin trong việc tối ưu hóa quá trình sản xuất oligo của mình.
- Cung cấp Oligo chất lượng cao với giá phải chăng: Với 20 năm chuyên về hóa tổng hợp Oligo, chúng tôi đã tối ưu hóa quy trình sản xuất nhằm hạ giá thành Oligo mà vẫn đảm bảo được chất lượng của sản phẩm, TẤT CẢ OLIGO sản xuất bởi PHUSA Genomics ĐỀU ĐƯỢC TINH SẠCH.
- OligoGA(GA: Genomic Application) sản xuất bởi PHUSA Genomics đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn dành cho các ứng dụng liên quan đến gene, được thể hiện bởi độ đột biến thấp.
- Sản phẩm Oligo đa dạng: Chúng tôi cung cấp nhiều loại Oligo khác nhau phù hợp với những ứng dụng khác nhau của khách hàng như:
- Genomic OligoGA: Sản phẩm có độ tinh sạch cao, có tỉ lệ đột biến thấp, dùng cho các ứng dụng tạo dòng, tổng hợp gene.
- Premium Oligo: Sử dụng cho các ứng dụng PCR thông thường.
- HiOD Oligo: Cho những ứng dụng cần nhiều Oligo từ 30 OD trở lên
- Modified Oligo: Probes trong Real-time PCR, Modified Oligo, Base Modified Oligo...
VỀ SẢN PHẨM OLIGO PROBE
PHUSA GENOMICS cung cấp dịch vụ tổng hợp các Probe dạng:
Fluorescence dye Quencher Fluorescence dye Quencher FAM BHQ1/TAMRA Cyanine 3 BHQ2 HEX BHQ1/TAMRA Cyanine 5 TET BHQ1/BHQ2/TAMRA TAMRA ROX BHQ2 / BHQ3 QUASAR 705 BHQ2 / BHQ3 TEXAS RED JOE BHQ1 / TAMRA CAL FLUOR 610 CAL FLUOR ORANGE BHQ1 / BHQ2 QUASAR 670 CAL FLUOR GOLD 540 BHQ2 / BHQ3 QUASAR 570 FAM-HEX T-BHQ1 Tham khảo bảng giá các dòng sản phẩm Probe
Name Oligo Length (base) Guarantee OD Delivered Estimated Purity Turnaround Time Pricing (VND) Probe.Premium 01 6 - 35 90% 10-15 days 4.700/base Probe.premium 02 36 - 50 90% 10-15 days 5.500/base 3' - 5' Probe Options
Tên Code 5' Code 3' Output Flourescent Range Quenching Range Fees 5'FAM-3'TAMRA /5'-FAM/ /3'-TAMRA/ 10nmol 495-520 470-560 5.500.000 5'HEX-3'TAMRA /5'-HEX/ /3'-TAMRA/ 10nmol 535-556 470-560 5.500.000 5'TET-3'TAMRA /5'-TET/ /3'-TAMRA/ 10nmol 521-536 470-560 5.500.000 5'JOE-3'TAMRA /5'-JOE/ /3'-TAMRA/ 10nmol 522-548 470-560 5.500.000 5'VIC-3'TAMRA /5'-VIC/ /3'-TAMRA/ 10nmol 526-543 470-560 5.500.000 5'FAM-3'BHQ1 /5'-FAM/ /3'-BHQ1/ 10nmol 495-520 480-580 2.800.000 5'FAM-3'BHQ1 Economy /5'-FAM/ /3'-BHQ1/ 495-520 480-580 1.000.000 5'VIC-3'BHQ1 /5'-VIC/ /3'-BHQ1/ 10nmol 526-543 480-580 5.500.000 5'HEX-3'BHQ1 /5'-HEX/ /3'-BHQ1/ 10nmol 535-556 480-580 4.000.000 5'HEX-3'BHQ1 Economy /5'-HEX/ /3'-BHQ1/ 535-556 480-580 1.500.000 5'TET-3'BHQ1 /5'-TET/ /3'-BHQ1/ 10nmol 521-536 480-580 5500.000 5'JOE-3'BHQ1 /5'-JOE/ /3'-BHQ1/ 10nmol 522-548 480-580 5.500.000 5'YakimaYellow-3'BHQ1 /5'-YakimaYellow/ /3'-BHQ1/ 10nmol 530-549 480-580 5.500.000 5'Cal Fluor Orange 560-3'BHQ1 /5'-Cal.Fluor560/ /3'-BHQ1/ 10nmol 538-559 480-580 5.500.000 5'Cal Fluor Gold 540-3'BHQ1 /5'-Cal.Fluor540/ /3'-BHQ1/ 10nmol 522-544 480-580 5.500.000 5'TET-3'BHQ2 /5'-TET/ /3'-BHQ2/ 10nmol 521-536 550-650 5.500.000 5'Cy3-3'BHQ2 /5'-Cy3/ /3'-BHQ2/ 10nmol 549-566 550-650 5.500.000 5'Cy5-3'BHQ2 /5'-Cy5/ /3'-BHQ2/ 10nmol 646-669 550-650 5.500.000 5'TAMRA-3'BHQ2 /5'-TAMRA/ /3'-BHQ2/ 10nmol 470-560 550-650 5.500.000 5'ROX-3'BHQ2 /5'-ROX/ /3'-BHQ2/ 10nmol 586-610 550-650 5.500.000 5'Texas Red-3'BHQ2 /5'-Texas Red/ /3'-BHQ2/ 10nmol 597-616 550-650 5.500.000 5'Cal Fluor Red 610-3'BHQ2 /5'-CalFlo.Red610/ /3'-BHQ2/ 10nmol 590-610 550-650 5.500.000 5'JOE-3'BHQ2 /5'-JOE/ /3'-BHQ2/ 10nmol 522-548 550-650 5.500.000 5'HEX-3'BHQ2 /5'-HEX/ /3'-BHQ2/ 10nmol 535-556 550-650 5.500.000 5'HEX-3'BHQ2 Economy /5'-HEX/ /3'-BHQ2/ 535-556 550-650 2.500.000 5'FAM-3'BHQ2 /5'-FAM/ /3'-BHQ2/ 10nmol 495-520 550-650 4.500.000 5'FAM-3'BHQ2 Economy /5'-FAM/ /3'-BHQ2/ 495-520 550-650 2.500.000 5'Quasar 670-3'BHQ2 /5'-Quasar 670/ /3'-BHQ2/ 10nmol 647-670 550-650 5.500.000 5'Quasar 570-3'BHQ2 /5'-Quasar 570/ /3'-BHQ2/ 10nmol 548-566 550-650 5.500.000 5'Quasar 705-3'BHQ2 /5'-Quasar 705/ /3'-BHQ2/ 10nmol 690-705 550-650 5.500.000 5'Cal Flour Orange 560-3'BHQ2 /5'-CalFloOra 560/ /3'-BHQ2/ 10nmol 538-559 550-650 5.500.000 5'Cy5-3'BHQ3 /5'-Cy5/ /3'-BHQ3/ 10nmol 646-669 620-730 5.500.000 5'Quasar 670-3'BHQ3 /5'-Quasar 670/ /3'-BHQ3/ 10nmol 647-670 620-730 5.500.000 5'Quasar 705-3'BHQ3 /5'-Quasar 705/ /3'-BHQ3/ 10nmol 690-705 620-730 5.500.000 5'FAM-3'DABCYL /5'-FAM/ /3'-DABCYL/ 10nmol 495-520 390-510 5.500.000 5'HEX-3'DABCYL /5'-HEX/ /3'-DABCYL/ 10nmol 535-556 390-510 5.500.000 5'TET-3'DABCYL /5'-TET/ /3'-DABCYL/ 10nmol 521-536 390-510 5.500.000 5'JOE-3'DABCYL /5'-JOE/ /3'-DABCYL/ 10nmol 522-548 390-510 5.500.000 5'TAMRA-3'DABCYL /5'-TAMRA/ /3'-DABCYL/ 10nmol 470-560 390-510 5.500.000 5'TexasRed-3'DABCYL /5'-TexasRed/ /3'-DABCYL/ 10nmol 597-616 390-510 5.500.000 5'ROX-3'DABCYL /5'-ROX/ /3'-DABCYL/ 10nmol 586-610 390-510 5.500.000 5'CY3-3'DABCYL /5'-Cy3/ /3'-DABCYL/ 10nmol 549-566 390-510 5.500.000 5'CY5-3'DABCYL /5'-Cy5/ /3'-DABCYL/ 10nmol 646-669 390-510 5.500.000 5'FAM-3'MGB /5'-FAM/ /3'-MGB/ 10nmol 495-520 5.500.000 5'HEX-3'MGB /5'-HEX/ /3'-MGB/ 10nmol 535-556 5.500.000 5'TET-3'MGB /5'-TET/ /3'-MGB/ 10nmol 521-536 5.500.000 5'JOE-3'MGB /5'-JOE/ /3'-MGB/ 10nmol 522-548 5.500.000 5'ROX-3'MGB /5'-ROX/ /3'-MGB/ 10nmol 586-610 5.500.000 5'TexasRed-3'MGB /5'-TexasRed/ /3'-MGB/ 10nmol 597-616 5.500.000 5'Quasar670-3'MGB /5'-Quasar670/ /3'-MGB/ 10nmol 647-670 5.500.000 5'VIC-3'MGB /5'-VIC/ /3'-MGB/ 10nmol 526-543 8..500.000 -
Chưa có tài liệu liên quan nào.
-
Chưa có tài liệu liên quan nào.
-
Chưa có tài liệu liên quan nào.


